Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 1027 kết quả
- 狗ク、コウ、いぬpuppy, dog
- 呑トン、ドン、の.むdrink
- 泥デイ、ナイ、デ、ニ、どろmud, mire, adhere to, be attached to
- 丶チュdot, tick or dot radical (no. 3)
- 訝ガ、ゲ、いぶか.るdoubt
- 刪サン、けず.るcut down
- 犭けものへんdog, dog radical (no. 94)
- 犴カンwild dog (not very large), lock-up
- 弗フツ、ホチ、どる、ずdollar
- 墜ツイ、お.ちる、お.つcrash, fall (down)
- 閬ロウ、トウ、リョウhigh door, high gate, high, loft
- 㹦チョウdog with a short tail, the sable, the marten, mink
- 寓グウ、グ、ドウ、ぐう.する、かこつ.けるtemporary abode, imply, suggest
- 鯱しゃちほこ、しゃちfabulous dolphin-like fish, killer whale, (kokuji)
- 膿ノウ、ドウ、う.む、うみpus, fester, discharge
- 尨ボウ、むくいぬshaggy hair or dog
- 萄ドウ、トウgrape vine, wild grape
- 畳ジョウ、チョウ、たた.む、たたみ、かさ.なるtatami mat, counter for tatami mats, fold, shut up
- 僵キョウ、たお.れるfall down, collapse
- 獫ケン、レンdog
- 貪タン、ドン、トン、むさぼ.るcovet, indulge in
- 鳩キュウ、ク、はと、あつ.める、やすpigeon, dove
- 躱タ、かわ.すdodge, parry, avoid
- 著チョ、チャク、あらわ.す、いちじる.しいrenowned, publish, write, remarkable
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).









