Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 1479 kết quả
- 宓ミチ、フク、ヒツ、やす.らかquiet, silent, in good health
- 壝イ、タ、だん、らちmound, embankment, the earthen altar to the god of the soil
- 厶シ、ボウ、ム、わたくし、ござ.るI, myself, katakana mu radical (no. 28)
- 蔓マン、バン、はびこ.る、つるvine, tendril, influence, connections
- 塡テン、チン、はま.る、うず.める、は.めるfill in, fill up, make good
- 掾エン、テン、じょうhelp, subordinate official, obsolete government service rank
- 陘ケイ、キョウ、たにdefile, mountain pass, gorge
- 噋トン、カク、たた.くto swallow hastily, to gobble up
- 觳コク、カクan ancient measure, goblet, mean, frightened
- 諑タク、うったえslander, gossip, rumors
- 鎋カツ、くさびthe linch-pin of a wheel, to govern or control, the noise of a barrow
- 㐳ゴツ
- 㔎セツ、セチ、ギツ、ゴチ
- 㔕キツ、ゴチ
- 㙞ギツ、ゴチ
- 㡮キツ、ゴチ
- 㧉カイ、ゲツ、ゴチ、コツ、ケツ
- 㽾ゴツ、ゴチ
- 䁫コツ、ゴチ、ボウ、モ
- 䎲ギツ、ゴチ
- 䑢ゴツ、ゴチ
- 䖦セツ、セチ、クツ、クチ、ゴツ
- 䞘キツ、ゴチ、コチ、キチ
- 䤎キツ、キチ、ゴチ、ケツ、ケチ
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).









