Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 1479 kết quả
- 郷キョウ、ゴウ、さと、くにhome town, village, native place, district
- 紛フン、まぎ.れる、-まぎ.れ、まぎ.らす、まぎ.らわすdistract, be mistaken for, go astray, divert
- 晤ゴ、あきらかclear
- 公コウ、ク、おおやけ、あきら、きpublic, prince, official, governmental
- 隧スイ、ツイ、みちfall, go around
- 珸ゴjewel
- 官カンbureaucrat, the government, organ
- 郅シツ、シチ、チツ、チチ、いた.るto go up to, flourishing a superlative
- 府フ、い、う、お、はんborough, urban prefecture, govt office, representative body
- 峡キョウ、コウ、はざま、き、ばgorge, ravine
- 戶コ、ゴ、と
- 璩キョ、ゴjade ring, earrings, surname
- 吴ゴ、く.れる、くれname of warring state, surname
- 頃ケイ、キョウ、ころ、ごろ、しばら.くtime, about, toward
- 棊キ、ごJapanese chess
- 帝テイ、みかどsovereign, the emperor, god, creator
- 唔ゴreading voice
- 禑グ、ゴ、さいわ.い
- 娛ゴ、グ、たのしむ
- 殺サツ、サイ、セツ、ころ.す、-ごろ.しkill, murder, butcher, slice off
- 毎マイ、ごと、-ごと.に、つねevery
- 勤キン、ゴン、つと.める、-づと.め、つと.まるdiligence, become employed, serve
- 極キョク、ゴク、きわ.める、きわ.まる、きわ.まりextreme, pole, extremely, very
- 司シ、つかさど.る、つ、つか、つかさdirector, official, govt office, rule
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).









