Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 1027 kết quả
- 𧁿トク、ドク、ショク、ゾク
- 𧊇トク、ドク、タイ
- 𧎢トク、ドク
- 𧎬トク、ドク
- 𧗈ドク、ノク
- 𧾥トク、ドク
- 𨂭トク、ドク
- 𨊒ドク
- 𨍛ドク
- 𨽍トク、ドク、トウ、ズ
- 𩍤タク、ドク
- 𩑒トク、ドク、タク、ダク、チャク
- 𩞾トク、ドク
- 𪈌トク、ドク
- 𪍹トク、ドク
- 𭮺テン、デン、との、どの
- 𭰖デイ、ナイ、どろ
- 坧シャク、セキ、どだい
- 撦シャ、さ.くrip up, tear down, raise, haul
- 蚌ボウ、ホウ、ビョウ、はまぐり、どぶが.いclam
- 扼ヤク、アク、おさ.えるcommand, dominate, prevent, obstruct
- 昃ショク、ソク、かたむ.くdecline, go down, sunset
- 飪ジン、ニン、に.るcooked food, cook until well done
- 夅コウ、ゴ、お.りる、お.ろす、ふ.るto descend, to come down from heaven, to send down
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).









