Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 1479 kết quả
- 峘カン、ガン、コウ、ゴウ
- 峾ギン、ゴン
- 崿ガク、ゴウ、がけ、きしcliffs
- 嵁カン、ガン、サン、ザン、チン
- 嵹キョウ、ゴウ
- 嶅ゴウ、ギョウ
- 巘ゴン、ケン、みねsummit, peak
- 庈キン、ゴン
- 廅オウ、コウ、ゴウ
- 廒ゴウ
- 弜キョウ、ゴウ、キ、つよ.い、つよいゆみ
- 弶ギョウ、キョウ、ゴウ
- 忴ケン、キン、ゴン
- 慠ゴウ、おご.る、うれ.える
- 扲ケン、ゲン、キン、ゴン
- 抂キョウ、ゴウdisorder
- 拫コン、ゴン
- 捦キン、ゴン、かたくと.るto seize, to clutch, to arrest, to capture
- 揵ケン、ゴン、あ.げるcarry
- 摬エイ、ヨウ、キョウ、ゴウ
- 摮ゴウ、ギョウ、コウ、キョウ、うつ
- 摾キョウ、ゴウ
- 斦ギン、ゴン、シツ、シチ、あき.らか
- 斻コウ、ゴウ
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).









