Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 144 kết quả
- 孽ゲツ、ゲチ、わきばら、ひこばえ、わざわ.いevil, son of concubine, ghost
- 讞ゲツ、ゲチ、ゲン、さば.くdecide, judge, verdict, decision
- 糵ゲツfermenting grain, grain which has sprouted, yeast
- 臬ゲツlaw, rule, door post
- 㜸セツ、ゲツ
- 㧉カイ、ゲツ、ゴチ、コツ、ケツ
- 㧒ケツ、ゲツ、イツ、イチ、ウツ
- 㮆ゲツ
- 㴪ゲツ、ゲチ
- 䎳ゲツ、ガチ、ガツ
- 䘽ゲイ、ゲツ、ゲチ
- 䚴ガツ、ゲツ、ガチ
- 䡇ゲツ
- 䡾ゲツ、ガツ、ゲチ
- 䶬ケン、チョウ、ゲツ、ゲチ
- 刖ゲツ、グチ、ゴツ、ゴチ、カツcutting off feet as form of punishment
- 叕テイ、テツ、テチ、ゲツ、イconcatenate, compose, covered in a gauze like net
- 堨ゲツ、ゲチ、アツ、アチ、アイ
- 孼ゲツ、ゲチ、わきばら、ひこばえ、わざわ.いmisfortune, sin, evil
- 屵ガツ、ガチ、ゲツ、ゲチ、きしがたかい
- 岄ゲツ、ガチ
- 嵲ゲツ、ゲチ
- 嶭ガツ、ガチ、ゲツ、ゲチ
- 扤ゴツ、ゴチ、ゲツ、ガチ、うご.くmove
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).









