Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 1479 kết quả
- 昂コウ、ゴウ、あ.がる、たか.い、たか.ぶるrise
- 欣キン、ゴン、コン、よろこ.ぶ、よろこ.びtake pleasure in, rejoice
- 萊ライ、リ、あかざ、あれわ、こうがいgoosefoot, weed, fallow field
- 鵝ガgoose
- 鏐リュウgold
- 鐃ドウ、ニョウ、どらgong
- 奎ケイ、キstar, god of literature
- 禨キ、ケ、きざしpray for good fortune
- 傲ゴウ、おご.る、あなど.るbe proud
- 令レイ、のり、りょう、れorders, laws, command, decree
- 鎏リュウ、ル、うつく.しいかねpure gold
- 鯊サ、シャ、さめ、はぜgoby (fish)
- 驀バクgoing straight forward
- 趙チョウ、ジョウ、キョウnimble, late-going
- 佳カ、けい、よしexcellent, beautiful, good, pleasing
- 如ジョ、ニョ、ごと.し、き、ねlikeness, like, such as, as if
- 瓠コ、カク、ひさごgourd
- 濠ゴウ、コウ、ほりmoat, ditch, canal, Australia
- 匏ホ、ホウ、ひさごgourd
- 樂ガク、ラク、ゴウ、たの.しい、たの.しむmusic, comfort
- 䚡サイ、セ、シbones in a horn of cattle and goat
- 醍ダイ、タイ、テイwhey, good Buddhist teaching
- 厂カン、かりがねwild goose, trailing cliff radical (no. 27)
- 哈ゴウ、ハ、ソウschool of fish, fish's mouth moving, exhaling sound
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).









