Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 17 trên tổng số 41 kết quả
- 牕ソウ、ス、まど、てんまど、けむだしwindow
- 牖ユウ、ユ、まどwindow, lead enlightenment
- 欞レイ、リョウ、れんじthe lattice of a window a sill, lintel
- 窬ユ、トウ、ズ、くぐりどsmall door or window, hole in the wall, to cut through a wall, dig or bore hole
- 闒トウ、ロウ、むらupper-story door or window
- 舲レイ、リョウ、こぶねsmall boat with windows, houseboat
- 䡎ロ、ルa windlass, a pulley, a capstan
- 觱ヒツ、ヒチ、ウツ、ウチ、ひちりきtartar horn, chilly wind
- 颻ヨウfloating in air, drifting with wind
- 紂チュウ、しりがいharness strap, window
- 几キ、きにょうtable, table enclosure, table or windy radical (no. 16)
- 殳シュ、また、ほこpike, windy-again radical (no. 79)
- 傏トウ、おご.るto ward off, to parry, to keep out (e.g. wind, rain or cold)
- 藟ルイ、ラ、リュウ、かずら、ふじかずらvine, creeper, to wind
- 逶イlong, winding, oblique
- 邐リ、つづ.くmeandering, winding
- 樚ロク、トク、ろくろ、はこpulley, windless, wheel, block
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).









