Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 41 kết quả
- 風フウ、フ、かぜ、かざ-、いwind, air, style, manner
- 凮フウ、フ、かぜ、かざ-wind
- 迤イ、タ、な.なめwind, walk out of straight path
- 猋ヒョウwind, storm, gale, dog moving
- 迆イ、タ、な.なめwind, walk out of straight path
- 飌フウ、フ、かぜ、かざ-wind
- 捲ケン、ま.く、ま.くる、まく.る、めく.るroll, wind, coil, turn pages
- 管カン、くだ、すがpipe, tube, wind instrument, drunken talk
- 窓ソウ、ス、まど、てんまど、けむだしwindow, pane
- 颪おろしwind from mountains, (kokuji)
- 繰ソウ、く.る、くりwinding, reel, spin, turn (pages)
- 籟ライ、ふえrattling of the wind
- 巻カン、ケン、ま.く、まき、ま.きscroll, volume, book, part
- 飂リュウ、ル、リク、ロク、ふくwind in high places
- 霾バイ、つちふるwind-blown dust falling like rain
- 鷁ゲキwaterfowl which flies high but not against the wind
- 凩こがらしwintry wind, (kokuji)
- 塕オウ、オ、ちりgust of wind
- 翏リュウ、ル、リョウ、リクthe sound of the wind, to soar
- 颭セン、そよぐsway in wind
- 颼シュウ、シュsound of wind, blow chilly
- 纍ルイ、ライ、つづ.るbind, wind about, link, join
- 窗ソウ、ス、まど、てんまど、けむだしwindow, pane
- 颯サツ、ソウ、さっ.とsudden, quick, sound of the wind
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





