Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 17 trên tổng số 41 kết quả
- 轘カン、ケン、くるまざきtear asunder between chariots
- 擘ハク、ヒャク、ヘキ、さ.くtear up
- 揄ヨウ、ユウ、ユpull, tease, play with
- 洏ジ、ニ、ぬるまゆtears, tearful
- 涕テイ、なみだ、な.くtears, sympathy
- 潸サンflowing of tears
- 劈ヘキ、ヒャク、つんざ.く、さくbreak, tear, split
- 醍ダイ、タイ、テイwhey, good Buddhist teaching
- 扯タ、シャ、ひ.くrip up, tear down, raise, haul
- 耦ゴウ、グ、グウplow side by side, team of two
- 撦シャ、さ.くrip up, tear down, raise, haul
- 坼タク、チャク、さ.ける、わか.れる、ひら.くsplit, tear, open
- 嬲ドウ、ジョウ、なぶ.るsport with, ridicule, tease
- 毟むし.るpluck, pick, tear, (kokuji)
- 潅カン、そそ.ぐpour into, irrigate, shed (tears), flow into
- 挘むし.る、むしりと.るpluck, pick, tear, (kokuji)
- 撕セイ、シwarn against, break, rend, tear
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).









