Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 41 kết quả
- 茶チャ、サ、ちやtea
- 茗ミョウ、メイ、ちゃtea
- 教キョウ、おし.える、おそ.わる、のり、ひさteach, faith, doctrine
- 胑シ、てあし
- 繾ケン、テン、キン、てあついattached to, inseparable, entangled
- 注チュウ、そそ.ぐ、さ.す、つ.ぐpour, irrigate, shed (tears), flow into
- 師シ、いくさ、のし、のり、もろexpert, teacher, master, model
- 涙ルイ、レイ、なみだtears, sympathy
- 筅セン、ささらbamboo whisk for tea-making
- 破ハ、やぶ.る、やぶ.れる、わ.れるrend, rip, tear, break
- 碗ワン、こばちporcelain bowl, tea cup
- 揶ヤ、からか.うtease, play with
- 露ロ、ロウ、つゆ、や、ゆdew, tears, expose, Russia
- 道ドウ、トウ、みち、いう、さroad-way, street, district, journey
- 泪ルイ、レイ、なみだtears, weep, cry
- 薄ハク、うす.い、うす-、-うす、うす.めるdilute, thin, weak (tea), pampas grass
- 寮リョウdormitory, hostel, villa, tea pavillion
- 洟イ、テイ、はなしる、はなじるtear, nasal discharge
- 析セキchop, divide, tear, analyze
- 斅ガク、まな.ぶteach, instruct, be aroused, awake
- 裂レツ、さ.く、さ.ける、-ぎ.れsplit, rend, tear
- 薏ヨク、オク、イseed of job's tears, lotus seed
- 淚ルイ、レイ、なみだtears, weep, cry
- 沱タ、ダflowing of tears
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





