Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 13 trên tổng số 37 kết quả
- 駐チュウstop-over, reside in, resident
- 寄キ、よ.る、-よ.り、よ.せる、よせdraw near, stop in, bring near, gather
- 郵ユウmail, stagecoach stop
- 停テイ、と.める、と.まるhalt, stopping
- 黙モク、ボク、だま.る、もだ.すsilence, become silent, stop speaking, leave as is
- 堰エン、せき、せ.くdam, prevent, stop up
- 棖トウ、ジョウ、はしらdoor stop, door jam, touch
- 堙イン、ふさ.ぐclose up, stop up
- 薶バイ、マイ、リ、うず.めるto bury, to stop up, dirty, filthy
- 艮コン、ゴン、うしとらnortheast (Oriental zodiac), stopping, good radical (no. 138)
- 坻チ、シ、テイ、タイ、なぎさan islet, rock in a river, embankment, to stop
- 栓センplug, bolt, cork, bung
- 㝵ガイ、トクto get, complacent, to obstruct, to hinder
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).









