Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 37 kết quả
- 止シ、と.まる、-ど.まり、と.める、-と.めるstop, halt
- 站タン、た.つ、たたず.む、えきstop, halt
- 逗トウ、ズ、とど.まるstop
- 押オウ、お.す、お.し-、お.っ-、お.さえるpush, stop, check, subdue
- 佇チョ、たたず.むstop, linger, appearance, figure
- 已イ、や.む、すで.に、のみ、はなはだstop, halt, previously, already
- 沮ソ、ショ、はば.むstop, prevent, defeated, dejected
- 渟テイ、とど.まる、ぬstop
- 厔シツ、シチ、ささ.えられる、と.まるstop, hinder, place near water
- 留リュウ、ル、と.める、と.まる、とど.めるdetain, fasten, halt, stop
- 遏アツ、とど.める、と.めるstop, suppress
- 弭ビ、ミ、や.める、や.む、ゆはずstop, cease, notches where drawstring is attached to the bow
- 輟テツ、や.めるstop, mend
- 罷ヒ、まか.り-、や.めるquit, stop, leave, withdraw
- 彳テキ、たたず.むstop, linger, loiter, going man radical (no. 60)
- 竚チョ、たたず.むstop, linger
- 跱チ、ジ、とど.まるstop
- 愒ケイ、ケツ、ケチ、カイ、いこ.うrest, stop, cover
- 劵ケン、てがた、わりふbecome fatigued, stop
- 淹エン、い.れるdip, soak, immerse, stop
- 畄リュウ、ル、と.める、と.まる、とど.めるfasten, halt, stop
- 擋トウ、さ.けるobstruct, impede, stop, resist
- 攩トウ、コウ、オウ、たも、ともobstruct, impede, stop, resist
- 懝ガイ、ギ、ギョク、ゴキ、おろ.かignorant of, misgivings, interrupt, stop
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





