Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 235 kết quả
- 鄰リン、とな.る、となりneighbor, neighborhood
- 藺リン、いrush, used for tatami covers, surname
- 綝チン、リン、シン、と.める
- 釐リ、おさ.める、さいわ.い、りんfew, tenth of a bu
- 璉レン、リン、うつわvessel used hold grain offerings
- 稟リン、ヒン、こめぐらsalary in rice
- 滌デキ、テキ、ジョウ、あら.うrinse, wash
- 癬セン、たむしringworm
- 廩リン、くらrice storehouse
- 醂ラン、リン、あわ.す、さわ.すremove astringency, bleach in water
- 吝リン、しわ.い、やぶさ.か、おし.むmiserly, stingy, sparing
- 襴ラン、リンa kind of cloth
- 扄ショウlarge ring on a front door used as a knocker
- 韘ショウ、ゆがけarcher's thumb ring
- 侖リン、ロン、おも.うthink, be methodical
- 淪リン、ロン、しず.むsink, ripple
- 涮サン、セン、セツ、セチ、すすぐrinse, cook or boil in juice
- 悋リン、ねた.む、やぶさか、お.しむstingy
- 驎リン、まだらうま
- 閖ゆり、ゆ.る、ゆ.れるshake while rinsing, pan for gold, (kokuji)
- 璘リンluster of jade
- 漱ソウ、シュウ、ス、くちすす.ぐ、くちそそ.ぐgargle, rinse mouth
- 懍リン、ランfear, tremble
- 掄ロン、リン、えら.ぶswing, brandish, flourish
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).









