Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 235 kết quả
- 厘リンrin, 1/10 sen, 1/10 bu
- 環カン、わ、たま、たまきring, circle, loop
- 林リン、はやし、しgrove, forest
- 輪リン、わ、なわ、もwheel, ring, circle, link
- 鈴レイ、リン、すず、ずsmall bell, buzzer
- 隣リン、とな.る、となり、ちかneighboring
- 臨リン、のぞ.む、みlook to, face, meet, confront
- 綾リン、あや、りょうdesign, figured cloth, twill
- 倫リン、とも、のり、ひとし、ひろethics, companion
- 麟リンChinese unicorn, genius, giraffe, bright
- 凛リン、きびし.いcold, strict, severe
- 鱗リン、うろこ、こけ、こけらscales (fish)
- 凜リン、きびし.いcold, strict, severe
- 燐リンphosphorus
- 琳リンjewel, tinkling of jewelry
- 綸リン、カン、いとthread, silk cloth
- 響キョウ、ひび.くecho, sound, resound, ring
- 璩キョ、ゴjade ring, earrings, surname
- 霖リン、ながあめ、ながめlong rainy spell
- 瑗エン、オン、カン、ゲンlarge ring of fine jade
- 鐶カン、たまき、わmetal ring, link, drawer pull
- 淋リン、さび.しい、さみ.しいlonely, deserted
- 躙リン、にじ.る、ふ.むedge forward, trample
- 嗽ソウ、シュウ、ソク、すす.ぐ、ゆす.ぐrinse, wash, gargle
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





