Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 13 trên tổng số 37 kết quả
- 䢵ウンname of an old country in today's Hubei province, name of a place in today's Jiangsu province
- 鈳ア、カColumbium (old element name), Niobium
- 齯ゲイ、ジ、ニteeth grown in old age
- 隹サイ、スイ、とりbird, old bird radical (no. 172)
- 屮テツ、サ、ひだりてleft hand, old grass radical (no. 45)
- 媼オウ、おうなmother, grandma, old woman
- 旄ボウ、モウtassel on a flag, long haired cow, old man
- 㡀ヘイ、ベイ、ヘツ、ヘチragged clothing, ragged, old and wear out
- 鯢ゲイ、さんしょううおsalamander, female whale, small fish, old person's teeth
- 儂ドウ、ノウ、わし、かれI, my, he, his
- 嫜ショウ、しうと、しうとめfather in law, older brother in law, jealousy
- 㮇テンa builder's frame for measuring, juniper, a poker (for stirring fire), a cylinder part on the old style of wooden doors
- 嚊ヒ、かかめ、かかあ、はないきbreathing through the nose, snorting, wife, one's old lady
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).









