Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 37 kết quả
- 古コ、ふる.い、ふる-、-ふる.す、ふゆold
- 耋テツ、としよりold, elderly
- 旧キュウ、ふる.い、もとold times, old things, old friend, former
- 老ロウ、お.いる、ふ.ける、えび、おいold man, old age, grow old
- 両リョウ、てる、ふたつ、もろboth, old Japanese coin, counter for carriages (e.g., in a train), two
- 久キュウ、ク、ひさ.しい、きゅ、わlong time, old story
- 婆バ、ばば、ばあold woman, grandma, wet nurse
- 爺ヤ、じい、じじい、おやじ、じじold man, grampa
- 岱タイold name for a Chinese mountain, Taishan
- 姥ボ、モ、うばold woman
- 叟ソウ、シュウ、おきなold person
- 翁オウ、おきな、お、おなvenerable old man
- 娑シャ、サold woman
- 舊キュウ、ふる.い、もとold things, old friend, old times, former
- 兩リョウ、ふたつold Japanese coin, both, counter for vehicles, two
- 裃かみしもold ceremonial garb, samurai garb, (kokuji)
- 才サイgenius, years old, cubic shaku
- 嫗ウ、オウ、あたた.める、おうなold woman, mother
- 尉イ、ジョウmilitary officer, jailer, old man, rank
- 縕ウン、オン、ふる.いold cotton, tangled hemp, raveled silk, vague
- 傁ソウ、ス、おきなold man
- 耈コウ、ク、お.いるold age
- 昔セキ、シャク、むかしonce upon a time, antiquity, old times
- 嶲ケイ、エ、キ、スイ、めぐりname of an old town in Sichuan, cuckoo, revolution of a wheel
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





