Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 12 trên tổng số 36 kết quả
- 臆オク、ヨク、むね、おくするtimidity, heart, mind, fear
- 怐クfoolish, fear
- 怛ダツ、タン、タツ、いた.むbe sad, be dejected, fear
- 惮タ、タン、はばかり、はばかるdread, shrink from, shirk, fear
- 睍ケンlook at with fear, over-cautious
- 忑トク、トウ、むな.しいfearful, nervous, timid
- 怖フ、ホ、こわ.い、こわ.がる、お.じるdreadful, be frightened, fearful
- 戄キャク、ショウ、おどろ.くto be in awe of, to fear
- 觫ソクto start, tremble with fear
- 恫ドウ、トウ、いた.むpainful, fearful
- 伈シン、おそ.れるnervous, fearful
- 悑フ、ホ、こわ.い、こわ.がる、お.じるdreadful, be frightened, fearful
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).









