Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 36 kết quả
- 恐キョウ、おそ.れる、おそ.る、おそ.ろしい、こわ.いfear, dread, awe
- 惧ク、グ、おそ.れるfear, be afraid of, dread
- 遽キョ、あわ.てる、あわただ.しい、すみやか、にわかfear, agitation, confusion, hurry
- 危キ、あぶ.ない、あや.うい、あや.ぶむdangerous, fear, uneasy
- 虞グ、おそれ、おもんぱか.る、はか.る、うれ.えるfear, uneasiness, anxiety, concern
- 慄リツ、ふる.える、おそ.れる、おのの.くfear
- 畏イ、おそ.れる、かしこま.る、かしこ、かしこ.しfear, majestic, graciously, be apprehensive
- 懼ク、おそ.れるfear, overawed
- 怕ハク、ヒャク、ハ、おそ.れるfear, worry, afraid
- 惶コウ、おそ.れるfear
- 懍リン、ランfear, tremble
- 恟キョウ、おそ.れるfear
- 慴シュウ、ショウ、おそ.れるfear, threaten
- 怵チュツ、シュツ、シュチ、おそ.れるfear, be afraid, shy, timid
- 恇キョウ、コウ、つねfear
- 悚ショウ、おそ.れるfear
- 惴ズイ、スイ、おそ.れるfear, be afraid
- 惵チョウ、ジョウ、キョウ、やす.らかfear, worry over, fill, satisfy
- 懾ショウ、おそ.れるfear
- 戁ダン、ネン、ゼン、つつし.むfear
- 讋ショウ、トウ、おそ.れるfear, envy, loquacious
- 案アン、つくえplan, suggestion, draft, ponder
- 恂ジュン、シュン、まことsincere, fear, sudden, blinking
- 慮リョ、おもんぱく.る、おもんぱか.る、ぜprudence, thought, concern, consider
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





