Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 1027 kết quả
- 仝ドウ、おなじ、くりかえし
- 僮トウ、ドウ、しもべ、わらべchild, servant, foolishness
- 鑼ラ、どらgong
- 枘ゼイ、ネイ、ドン、ノン、せんthe handle of tools, tenon, cog
- 吋トウ、ドウ、スン、いんちinch
- 吃キツ、ども.るstammer
- 耨ドウ、ジョク、ヌ、ジュク、くさぎ.るhoe
- 丼トン、タン、ショウ、セイ、どんぶりbowl, bowl of food
- 癶ハツdotted tent radical (no. 105)
- 禟トウ、ドウ
- 臑ジ、ドウ、ジュ、デイ、すねleg, shin
- 豢ケン、カン、やしな.うraising domestic animals
- 鐃ドウ、ニョウ、どらgong
- 嫐ドウ、ジョウ、なぶ.るfrolic, play with, flirt with
- 鶩ボク、ブ、ム、あひるdomestic duck
- 曩ノウ、ドウ、さき.にbefore, preceding, earlier, former
- 衲ドウ、ノウ、ころもmend, priestly vestments, priest
- 斗ト、トウ、ますBig Dipper, ten sho (vol), sake dipper, dots and cross radical (no. 68)
- 藙ギ、ゲdogwood
- 撫ブ、フ、な.でる、なで、なでしstroke, pat, smooth down
- 璗トウ、ドウ
- 腩ナン、タン、ドン
- 錄ロク、リョ、しるすcopy, write down, record
- 㴞トウ、ドウ、はびこるfluent, to fill, to prevail
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).









