Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 16 trên tổng số 16 kết quả
- 蛆ソ、ショ、うじworm, grub, maggot
- 虷カン、ぼうふらworm
- 蠡レイ、ライ、リ、ラ、になworm-eaten, conch
- 蠧ト、きくいむしworm-eaten
- 蠕ゼン、ダ、ネン、ジュ、ニュcrawling of a worm
- 蠱コ、ヤ、まじ、まじこ.るrice worm, lead astray
- 蟯ギョウ、ジョウintestinal worm
- 䗪シャa kind of worm, can be used in Chinese medicine
- 肙エンa small worm, to twist, to surround, empty
- 蠲ケン、ケイ、ケ、やすでthe millipede sometimes confounded with the grow-worm, bright, clear
- 蛔カイ、ユウ、かいちゅう、はらのむしintestinal worms
- 蛕カイ、かいちゅうthe common intestinal worms, the tape-worm
- 蓬ホウ、ブ、よもぎsagebrush, wormwood, mugwort
- 䖝チュウ、むしinsects, worms
- 螙ト、きくいむしgrubs in wood, worms in books, clothes, etc, used figuratively of corrupt officials
- 艾カイ、ゲイ、もぐさ、よもぎ、おさ.めるmoxa, sagebrush, wormwood, mugwort
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





