Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 19 trên tổng số 19 kết quả
- 働ドウ、はたら.くwork, (kokuji)
- 職ショク、ソク、もとpost, employment, work
- 稼カ、かせ.ぐearnings, work, earn money
- 勤キン、ゴン、つと.まる、つと.めるwork, serve
- 叓シ、ズ、こと、つか.う、つか.えるaffair, matter, work
- 經ケイ、キョウ、へ.る、た.つ、たていとclassic works, pass through
- 勩エイ、イ、シ、いたつき、つか.れるwork hard, belabored, toil
- 廠ショウworkshop
- 劭ショウ、つと.めるrecommend, work hard, beautiful
- 蜔テンinlaid shell-work
- 軨レイ、リョウ、てすりlattice work on front and sides
- 匠ショウ、たくみartisan, workman, carpenter
- 劬ク、つか.れるbecome tired, work busily
- 厰ショウworkshop
- 鵷エン、オンco-worker
- 著チョ、チャク、あらわ.す、いちじる.しいrenowned, publish, write, remarkable
- 筭サン、そろばん、かぞ.えるan ancient device for working with numbers, count, calculate, figure
- 饁ヨウ、オウ、コウ、おく.るcarry meal to workers in field
- 鴂ケツ、ケチ、ケイ、ケ、さざきthe tailor-bird the working bird
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





