Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 17 trên tổng số 17 kết quả
- 輪リン、わ、なわ、もwheel, ring, circle, link
- 軌キrut, wheel, track, model
- 舞ブ、ま.う、-ま.う、まいdance, flit, circle, wheel
- 舵ダ、タ、かじrudder, helm, wheel
- 柁ダ、タ、かじrudder, helm, wheel
- 樚ロク、トク、ろくろ、はこpulley, windless, wheel, block
- 輻フク、やspoke (wheel)
- 轍テツ、わだちい、わだちrut, wheel track
- 轂コク、こしきhub (of wheel)
- 釭コウ、ク、かりもtire of wheel, band
- 軔ジン、ニン、ジ、ニ、はどめblock that keeps wheel from moving
- 輇セン、チュン、ケンcart wheel with no spokes
- 輞ボウ、モウ、わexterior rim of wheel
- 輮ジュウ、ニュ、おおわexterior rim of wheel
- 鎋カツ、くさびthe linch-pin of a wheel, to govern or control, the noise of a barrow
- 胴ドウtrunk, torso, hull (ship), hub of wheel
- 嶲ケイ、エ、キ、スイ、めぐりname of an old town in Sichuan, cuckoo, revolution of a wheel
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





