Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 20 trên tổng số 20 kết quả
- 弱ジャク、よわ.い、よわ.る、よわ.まる、よわ.めるweak, frail
- 孱セン、サン、よわ.いweak, steep
- 儜ドウ、ニョウ、ネイ、なや.む、よわ.いweak, wearied, in distress
- 尩オウ、あしなえ、ま.がる、よわ.いweak, rickety person, emaciated
- 耎ゼン、ネン、よわ.いweak, pliable, soft, yielding
- 趄ショweak, lame
- 跙ショ、シャ、ソ、ゆきなや.むweak, lame
- 嬬ジュ、よわ.い、つまmistress, weak
- 嫩ドン、ノン、わか.いyoung, weak
- 冄ゼン、ネン、あや.ういtender, weak, gradually alternating
- 羸ルイ、つか.れる、よわ.いthin, weak
- 窳ワ、エ、ユ、くぼ.むdirty, useless, weak, powerless
- 輭ゼン、ネン、ナン、ねぐるまflexible, pliable, weak, feeble
- 薄ハク、うす.い、うす-、-うす、うす.めるdilute, thin, weak (tea), pampas grass
- 短タン、みじか.いshort, brevity, fault, defect
- 柔ジュウ、ニュウ、やわ.らか、やわ.らかい、やわtender, weakness, gentleness, softness
- 懦ダ、ジュ、ゼン、よわ.いweakness, cowardice
- 衰スイ、おとろ.えるdecline, wane, weaken
- 傷ショウ、きず、いた.む、いた.めるwound, hurt, injure, impair
- 癃リュウ、リュ、つか.れるweakness, infirmity, retention of urine
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





