Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 15 trên tổng số 15 kết quả
- 錶ヒョウwatch, clock
- 眺チョウ、なが.めるstare, watch, look at, see
- 覷ソ、ショ、キョ、シュ、スpeep at, watch, spy on
- 看カン、み.るwatch over, see
- 更コウ、さら、さら.に、ふ.ける、ふ.かすgrow late, night watch, sit up late, of course
- 眈タン、にら.むwatch intently
- 瞩ショクwatch carefully, stare at, focus on
- 楼ロウ、たかどのwatchtower, lookout, high building
- 掫ソウ、シュウ、まも.る、たきぎ、う.つnight watch, rake
- 闍ト、ジャwatchtower, used phonetically
- 碞ガン、いわ、けわ.しいroom made of stone, watch-tower
- 梆ホウwatchman's rattle
- 覰ソ、ショ、キョ、シュ、スto spy, to watch for
- 鎍サク、シャク、はりがねchain, wire, (watch) spring
- 闋ケツ、ケチ、ケイ、ケ、と.じるclose, shut, watch-tower, rest
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





