Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 15 trên tổng số 15 kết quả
- 器キ、うつわutensil, vessel, receptacle, implement
- 錩ショウ、かなぐvessel
- 噐キ、うつわvessel, receptacle, implement, instrument
- 舩セン、ふね、ふな-boat, ship, vessel
- 隻セキvessels, counter for ships, fish, birds
- 璉レン、リン、うつわvessel used hold grain offerings
- 簠フan ancient vessel
- 艜タイlong narrow vessel with two masts
- 甗ゲン、ゴン、こしきearthenware vessel in two parts
- 艄ソウ、ショウ、ともstern of a vessel
- 豋トウ、たかつきceremonial vessel
- 衅キン、ちぬ.る、すき、ひまconsecrate sacrificial vessels by smearing blood, rift
- 衈ジ、ニthe blood of a sacrificial fowl which was sprinkled on the doors and vessels
- 坵キュウ、おかearthenware, earthenware vessel
- 彛イ、つねyi, tripod, wine vessel, rule
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





