Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 15 trên tổng số 15 kết quả
- 班ハンsquad, corps, unit, group
- 坮タイ、うてな、われ、つかさplatform, unit, term of address
- 軆タイ、テイ、からだ、かたちbody, group, class, unit
- 鎰イツ、かぎunit of weight
- 組ソ、く.む、くみ、-ぐみassociation, braid, plait, construct
- 錙シunit of weight, small, slight
- 銖シュmeasuring unit, 1/16 of a ryou, percent, small, slight
- 併ヘイ、あわ.せるjoin, get together, unite, collective
- 垧ケイ、キョウvariable unit of land measure
- 桁コウ、けたbeam, girder, spar, unit or column (accounting)
- 斛コク、とmeasure, ten to, unit of volume, about 180 liters
- 秉ヘイ、と.るtake, cherish, sheaf, unit of volume (10 koku; 1,800 l)
- 䉤ソウ、シュ、ス、やぶ、ざるa bamboo ware for washing rice, a measuring unit used in ancient times, equal to 16 Chinese peck
- 繫ケイ、つな.ぐ、かか.る、か.けるattach, connect, unite, fasten
- 叒ニャク、シャク、したが.うobedient, united
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





