Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 17 trên tổng số 17 kết quả
- 族ゾク、つぎtribe, family
- 傈リツ、リチtribe
- 仫ムーtribe
- 閩ベン、ミン、ブン、モン、ビンFujian province, river, tribe
- 氐テイ、タイ、シ、チ、ふもとname of an ancient tribe
- 狁インtribe of Scythian nomads
- 獯クンtribe of Scythians which invaded China during the Hsia dynasty
- 賨ソウ、ズ、みつ.ぐtribute paid in cloth by the tribes in Szechwan and Yunnan under the Han dynasty
- 䝤ロウ、トウ、チョウ、リョウa primitive tribe in southwest China, nocturnal hunting
- 傜ヨウ、えだち、ふぞろ.い、つか.いminority tribe
- 羗キョウ、ああ、えびすTribes in West China strong, educated, obstinate, particle
- 靺マツ、バツleather tabi, Tungusic tribe
- 鞨カツ、ガチ、セツ、ゼチ、かわぐつleather boots, drum, tribe name
- 猺ヨウjackal, name of a tribe
- 玀ラpig, Holo aboriginal tribe
- 獞トウ、ズname of a variety of dog, wild tribes in South China
- 壯ソウ、さかん、たけしbig, large, robust, name of tribe
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





