Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 20 trên tổng số 20 kết quả
- 閣カクtower, tall building, palace
- 峙ジ、そばだ.つtower, soar
- 塔トウpagoda, tower, steeple
- 樓ロウ、たかどのtower, turret
- 譙ショウ、スイ、しか.るtower, surname
- 櫓ロ、やぐら、おおだてoar, tower
- 廊ロウcorridor, hall, tower
- 聳ショウ、そび.えるrise, tower
- 艪ロ、やぐら、かいoar, tower
- 崚リョウmountains towering in a row
- 屹キツ、そばだ.つtowering mountains
- 嶒ショウ、ゾウtowering, lofty, steep
- 䑓ダイ、うてなa lookout, a tower, a terrace, a platform
- 碞ガン、いわ、けわ.しいroom made of stone, watch-tower
- 嶢ギョウ、けわ.しいhigh, towering
- 闋ケツ、ケチ、ケイ、ケ、と.じるclose, shut, watch-tower, rest
- 嵳サhigh, towering, irregular, rugged
- 嶔キン、コン、ケン、カン、けわ.しいlofty, towering
- 埈シュン、カイ、そばだ.つhigh, steep, towering, stern
- 嶸コウ、オウ、エイ、ヨウ、けわ.しいhigh, steep, lofty, towering
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





