Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 18 trên tổng số 18 kết quả
- 投トウ、な.げる、-な.げthrow, discard, abandon, launch into
- 扔ジョウ、ニョウ、よ.る、ふ.れる、す.てるthrow, hurl, throw away, cast
- 拽エイ、エツ、エチ、セイ、ひ.くdrag, tow, throw, twist
- 棄キ、す.てるabandon, throw away, discard, resign
- 捐エン、す.てるthrow away
- 捨シャ、す.てるdiscard, throw away, abandon, resign
- 甩シュツthrow away, discard
- 摜カン、なら.うthrow ground, know, be familiar
- 摽ヒョウ、ホウ、う.つthrow out, push out, strike
- 擾ジョウ、みだ.れる、みだ.す、わずら.わしいdisturb, throw into confusion
- 攪カク、コウ、みだ.すdisturb, throw into confusion
- 撹カク、コウ、みだ.すdisturb, throw into confusion
- 胠キョ、コ、キョウ、コウ、わきのしたopen, throw away
- 礟ホ、ホウ、いしはじきancient ballista for throwing heavy stones, cannon, gun
- 礮ホウ、ヒョウ、おおづつancient ballista for throwing heavy stones a cannon, a gun
- 扻シツ、シチto strike, to run against to throw, as a stone
- 攛サン、なげう.つhurry, to throw, to urge
- 撇ヘツ、ヘチ、ヘイ、ぬぐ.うdiscard, abandon, throw away
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





