Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 14 trên tổng số 14 kết quả
- 喉コウ、のどthroat, voice
- 咽イン、エン、エツ、むせ.ぶ、むせ.るthroat, choked, smothered, stuffy
- 吭コウ、のどthroat, neck, pivot
- 嚨ロウ、ル、のどthroat
- 嗓ソウ、のどvoice, throat
- 啌クウ、コウangry voice, gargle, throat
- 頏コウ、のどalight, land, throat, neck
- 䋝エイ、ヨウa throat-band, chin strap for holding the hat, tassel, a fringe
- 嗌エキ、ヤク、アク、アイ、エイthe throat
- 骾コウ、キョウany object that sticks in throat, bony
- 咳カイ、ガイ、せ.く、しわぶ.く、せきcough, clear throat
- 㗅コ、ゴangry, the throat, what? how? why? which?
- 䯊カ、ケthe pelvis, bone stuck in the throat, the kneecap, patella
- 挭コウ、キョウ、みだ.すfish bones, things that stick in the throat, unyielding, blunt of speech
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





