Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 21 trên tổng số 21 kết quả
- 物ブツ、モツ、もの、もの-thing, object, matter
- 事ジ、ズ、こと、つか.う、つか.えるmatter, thing, fact, business
- 什ジュウ、シュウutensil, thing, ten
- 澆ギョウ、そそ.ぐsprinkle, thing, shallow, frivolous
- 然ゼン、ネン、しか、しか.り、しか.しsort of thing, so, if so, in that case
- 主シュ、ス、シュウ、ぬし、おもlord, chief, master, main thing
- 本ホン、もと、まと、ごうbook, present, main, origin
- 旧キュウ、ふる.い、もとold times, old things, old friend, former
- 舊キュウ、ふる.い、もとold things, old friend, old times, former
- 蒯カイ、ケrush, of which various things are made
- 敧キ、はさ.むto pick up a thing with chop-sticks or pincers
- 葉ヨウ、は、よ、わleaf, plane, lobe, needle
- 揹ハイ、せお.うcarry things on one's back
- 徒ト、いたずら、あだ、かちon foot, junior, emptiness, vanity
- 枢スウ、シュ、とぼそ、からくりhinge, pivot, door, center of things
- 俗ゾクvulgar, customs, manners, worldliness
- 挵ロウ、ル、いじく.る、いじ.る、ひねく.るplay with, handle things
- 挭コウ、キョウ、みだ.すfish bones, things that stick in the throat, unyielding, blunt of speech
- 肧ハイ、はらみ、はら.むembryo, unfinished things
- 忒トク、か.わるexcessive, too, very-usually of objectionable things, to err
- 憘キ、よろこ.ぶ、ああ、この.むlike, love, enjoy, joyful thing
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





