Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 56 kết quả
- 淡タン、あわ.いthin, faint, pale, fleeting
- 菲ヒ、うす.いthin, inferior
- 薄ハク、うす.い、うす-、-うす、うす.めるdilute, thin, weak (tea), pampas grass
- 瘦ソウ、チュウ、シュウ、チュ、やせ.るthin, emaciated, lean, meager
- 癯ク、やせ.るthin, emaciated, worn, tired
- 羸ルイ、つか.れる、よわ.いthin, weak
- 枵キョウ、うつろhollow stump of a tree, empty, thin
- 物ブツ、モツ、もの、もの-thing, object, matter
- 事ジ、ズ、こと、つか.う、つか.えるmatter, thing, fact, business
- 思シ、おも.う、おもえら.く、おぼ.すthink
- 然ゼン、ネン、しか、しか.り、しか.しsort of thing, so, if so, in that case
- 考コウ、かんが.える、かんが.え、たかconsider, think over
- 主シュ、ス、シュウ、ぬし、おもlord, chief, master, main thing
- 細サイ、ほそ.い、ほそ.る、こま.か、こま.かいdainty, get thin, taper, slender
- 本ホン、もと、まと、ごうbook, present, main, origin
- 羅ラ、うすものgauze, thin silk, Rome, arrange
- 絅ケイ、ひ.くthin silk
- 枚マイ、バイ、ひらsheet of..., counter for flat thin objects or sheets
- 旧キュウ、ふる.い、もとold times, old things, old friend, former
- 痩ソウ、チュウ、シュウ、シュ、や.せるget thin
- 衫サンthin kimono
- 縉シン、さしはさ.むthin red cloth, high officer
- 稽ケイ、かんが.える、とど.めるthink, consider
- 襌タン、ゼン、ひとえthin kimono, undergarment
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





