Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 21 trên tổng số 21 kết quả
- 表ヒョウ、おもて、-おもて、あらわ.す、あらわ.れるsurface, table, chart, diagram
- 几キ、きにょうtable, table enclosure, table or windy radical (no. 16)
- 卓タク、すぐる、たか、たかしeminent, table, desk, high
- 桌タクtable, desk, stand
- 机キ、つくえdesk, table
- 桯テイ、チョウ、ケイ、ギョウ、つくえtable
- 丌キ、ゴ、そ.れ、そ.の、だいtable
- 枼ヨウ、うすいきふだ、まどtable, flat pieces of wood, slip, leaf
- 檯タイ、つくえtable
- 譜フmusical score, music, note, staff
- 案アン、つくえplan, suggestion, draft, ponder
- 膳ゼン、セン、かしわ、すす.める、そな.えるsmall low table, tray
- 額ガク、ひたい、ぬかforehead, tablet, plaque, framed picture
- 珪ケイ、たまjade scepter or tablet (authority symbol)
- 塙カク、コウ、はなわ、かた.い、はなprojecting tableland or mountain
- 珽テイ、チョウjade tablet
- 牓ホウ、かじ、たてふだ、ふだtablet, public notice, register
- 玠カイlarge jade tablet used by official
- 㮍サン、センa memorandum tablet, slip of paper, fancy note-paper, a note
- 䇳セン、かきものa memoradum tablet, slip of paper, fancy notepaper, a note
- 楬ケツ、ゲチ、たてふだtablet, signpost
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





