Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 17 trên tổng số 17 kết quả
- 川セン、かわ、か、こ、さわstream, river, river or three-stroke river radical (no. 47)
- 渓ケイ、たに、たにがわmountain stream, valley
- 汜シ、イ、かわstream which leaves the main branch then later returns
- 魍モウ、ボウspirits of mountains and streams
- 涉ショウ、わたる、かかわるford stream, wade across
- 巠ケイ、キョウstreams running underground, flowing water
- 嵠ケイ、たに、たにがわvalley with a stream in it, gorge
- 汊サ、シャbranching stream
- 澥カイ、ゲblocked stream, gulf
- 瀠エイ、ヨウ、なが.れるtiny stream, swirl around, eddy
- 磎ケイ、たに、たにがわmountain stream, creek
- 汭ゼイ、ネイ、ゼツ、ネチ、なが.れるconfluence of two streams, bend
- 縿サン、セン、ショウ、ソウ、はたあしstreamer
- 翿トウ、はたぼこstreamer adorned with feathers
- 㴑ソ、さかのぼるto trace up to a source, to go against the stream, water
- 垔シュ、ショウ、トウ、ズ、ふさ.ぐto restrain, to dam a stream and change its direction, mound
- 幟シ、のぼりflag, banner, streamer
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





