Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 18 trên tổng số 18 kết quả
- 敷フ、し.く、-し.き、しき、にゅうspread, pave, sit, promulgate
- 張チョウ、は.る、-は.り、-ば.り、はりcounter for bows & stringed instruments, stretch, spread, put up (tent)
- 布フ、ホ、ぬの、し.く、きれlinen, cloth, spread, distribute
- 載サイ、の.せる、の.る、とし、のりride, board, get on, place
- 佈ホ、フ、あまね.しspread, publicize, announce
- 攄チョ、の.べるspread, disperse, vent, set forth
- 蔓マン、バン、はびこ.る、つるvine, tendril, influence, connections
- 鬯チョウ、かおりぐさfragrant herbs, spiced liqueur, grow, spread
- 氾ハン、ひろ.がるspread out, wide
- 肸キツ、キチ、コチ、ケツ、ケチspread out, smiling, laughing
- 漉ロク、こ.し、こ.す、す.くmanufacture paper, spread out thin, strain, percolate
- 濫ラン、みだ.りに、みだ.りがましいexcessive, overflow, spread out
- 摛チ、リ、しく、の.べるto spread (name, news), to be knowing
- 羅ラ、うすものgauze, thin silk, Rome, arrange
- 抄ショウ、さ、りextract, selection, summary, copy
- 㵤ソウto overflow, to spread
- 捭ハイ、ハ、ヘイto open, to spread out
- 藉シャ、セキ、ジャク、かり.る、ふ.むcarpet, lend, borrow, make excuses
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





