Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 30 kết quả
- 或ワク、コク、イキ、あ.る、あるいsome, one, or, possibly
- 位イ、くらい、ぐらい、ぞきrank, grade, throne, crown
- 幾キ、いく-、いく.つ、いく.ら、いhow many, how much, how far, how long
- 初ショ、はじ.め、はじ.めて、はつ、はつ-first time, beginning
- 染セン、そ.める、そ.まる、し.みる、し.みdye, color, paint, stain
- 者シャ、ものsomeone, person
- 身シン、みsomebody, person, one's station in life
- 涅ネツ、デツ、そ.めるblack soil
- 抐ドツ、ナチ、ドン、ソン、ドウ
- 𣑱セン、そめる
- 𥘉ショ、はじめ、はじめて、はつ、うい
- 𭰏セン、ネン、ゼン、そめる、そまる
- 迚とても、とてsome way or other, very, (kokuji)
- 屺キhill with trees or grass (some give the opposite meaning)
- 好コウ、この.む、す.く、よ.い、い.いfond, pleasing, like something
- 誰スイ、だれ、たれ、たwho, someone, somebody
- 呉ゴ、く.れる、くれ、ぐgive, do something for, kingdom of Wu
- 丁チョウ、テイ、チン、トウ、チstreet, ward, town, counter for guns, tools, leaves or cakes of something
- 絓カイ、ゲ、カ、ワ、か.かるcatch on something, obstructed, hindered
- 魦サ、シャ、ショウ、さめ、ちちぶshark family, including some rays and skates
- 䌂オウ、オ、ゆるin ancient times, article for preparing the body for the coffin (something slipped on the hand of the dead)
- 尌シュ、チュ、ジュウ、た.てる、た.つstanding (something) up
- 蠲ケン、ケイ、ケ、やすでthe millipede sometimes confounded with the grow-worm, bright, clear
- 些サ、シャ、ち.と、ち.っと、いささかa little bit, sometimes
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





