Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 16 trên tổng số 16 kết quả
- 軟ナン、やわ.らか、やわ.らかいsoft
- 靭ジン、ニン、サ、サイ、サツsoft, pliable, quiver
- 靱ジン、ニン、サ、サイ、サツsoft, pliable, quiver
- 荏ジン、ニン、えbean, perilla, herb, soft
- 耎ゼン、ネン、よわ.いweak, pliable, soft, yielding
- 和ワ、オ、カ、やわ.らぐ、やわ.らげるharmony, Japanese style, peace, soften
- 梄ヨウ、ユ、や.くsoft wood, to lay in stores of firewood
- 雍ヨウ、ユ、ふさ.ぐ、やわら.ぐsoftening, mitigation
- 蕤ニ、ソウ、ショウ、スイdrooping leaves, fringe soft, delicate
- 纑ロ、ル、ぬのいとto soften hemp by boiling, thread
- 粛シュク、スク、つつし.むsolemn, quietly, softly
- 甤ズイ、ニdrooping leaves, fringe soft, delicate
- 柔ジュウ、ニュウ、やわ.らか、やわ.らかい、やわtender, weakness, gentleness, softness
- 哼コウ、キョウ、おび.えるhum, sing softly, groan, moan
- 肅シュク、スク、つつし.むquietly, softly, solemnly
- 䏰ジン、ニン、ジュン、ニュンa kind of insects, earthworm, durable, strong and soft
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





