Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 30 kết quả
- 旡キ、ケ、む、なしsob, choke, crooked heaven radical variant (no.71)
- 哽コウ、むせ.ぶsob, get choked up
- 側ソク、かわ、がわ、そばside, lean, oppose, regret
- 傍ボウ、かたわ.ら、わき、おか-、はたbystander, side, besides, while
- 唈オウ、ユウ、なげ.く、むせ.ぶto sob
- 蕎キョウ、そばbuckwheat
- 岨ソ、ショ、いしやま、そばa rocky mountain
- 妾ショウ、めかけ、そばめ、わらわconcubine
- 峙ジ、そばだ.つtower, soar
- 覚カク、おぼ.える、さ.ます、さ.める、さと.るmemorize, learn, remember, awake
- 醒セイ、さ.ます、さ.めるawake, be disillusioned, sober up
- 聳ショウ、そび.えるrise, tower
- 𮏀そば
- 崧シュウ、シュ、スウ、そばだ.つhigh mountain, lofty, eminent
- 屹キツ、そばだ.つtowering mountains
- 埈シュン、カイ、そばだ.つhigh, steep, towering, stern
- 欹イ、キ、そばだ.てる、そばだ.つprick up (one's ears)
- 嬙ショウ、ゾウ、ショク、シキ、そばめlady
- 崛クツ、そばだ.つ、たか.いhigh & lofty (mountains)
- 屴リョク、リキ、そび.えるlofty
- 嵑ケツ、ゲチ、カツ、カチ、そび.える
- 𮋹ショウ、そびえる、そばだてる、つんぼ、おそれる
- 喑イン、オン、アン、おし、さけ.ぶto be dumb, the sobbing of infants
- 陡トウ、ツ、そばだ.つsteep, sloping, abruptly, sudden
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





