Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 2590 kết quả
- 然ゼン、ネン、しか、しか.り、しか.しsort of thing, so, if so, in that case
- 咁カン、ふく.むso
- 偌ジャ、ニャ、このような、このようにthus, so, like, such
- 生セイ、ショウ、い.きる、い.かす、い.けるlife, genuine, birth
- 組ソ、く.む、くみ、-ぐみassociation, braid, plait, construct
- 者シャ、ものsomeone, person
- 郎ロウ、リョウ、おとこ、いら、おson, counter for sons
- 等トウ、ひと.しい、など、-ら、とetc., and so forth, class (first), quality
- 南ナン、ナ、みなみ、なみ、はsouth
- 歌カ、うた、うた.うsong, sing
- 十ジュウ、ジッ、ジュッ、とお、とten
- 成セイ、ジョウ、な.る、な.す、-な.すturn into, become, get, grow
- 音オン、イン、-ノン、おと、ねsound, noise
- 身シン、みsomebody, person, one's station in life
- 土ド、ト、つち、つく、はsoil, earth, ground, Turkey
- 素ソ、ス、もとelementary, principle, naked, uncovered
- 想ソウ、ソ、おも.うidea, thought, conception, think
- 宗シュウ、ソウ、むね、かず、しreligion, sect, denomination, main point
- 類ルイ、たぐ.いsort, kind, variety, class
- 早ソウ、サッ、はや.い、はや、はや-early, fast
- 左サ、シャ、ひだり、そleft
- 世セイ、セ、ソウ、よ、としgeneration, world, society, public
- 村ソン、むら、え、むた、らvillage, town
- 戦セン、いくさ、たたか.う、おのの.く、そよ.ぐwar, battle, match
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





