Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 79 kết quả
- 小ショウ、ちい.さい、こ-、お-、さ-little, small
- 瑣サ、ちいさ.い、くさりsmall, chain
- 扁ヘン、ひらたいlevel, small
- 佌シ、ちい.さいsmall
- 芮ゼイ、ネイ、ゼツ、ネチtiny, small, water's edge
- 寸スン、す、みきmeasurement, tenth of a shaku, a little, small
- 芾ヒ、ハイ、フツ、フチflower, small, little, lush
- 蕞サイ、セツ、セチlittle, small, tiny, petty
- 錙シunit of weight, small, slight
- 銖シュmeasuring unit, 1/16 of a ryou, percent, small, slight
- 褊ヘン、せま.いnarrow, small
- 鯫ソウ、ス、みごいsmall fish, small, minnow
- 麽マ、バ、こまかいinterrogative final particle, insignificant, small, tiny
- 乚イン、オン、かく.す、かく.れる、かか.すhidden, mysterious, secret, to conceal
- 鈴レイ、リン、すず、ずsmall bell, buzzer
- 膳ゼン、セン、かしわ、すす.める、そな.えるsmall low table, tray
- 螺ラ、にし、になsmall, edible, helical fresh-water mollusk
- 祠シ、ほこら、まつるsmall shrine
- 礫レキ、つぶて、こいしsmall stones
- 閤コウ、くぐりどsmall side gate
- 艇テイrowboat, small boat
- 巒ラン、みねsmall peak
- 甌オウ、ほとぎ、はち、かめsmall jar, jug
- 儋タン、セン、にな.う、こがめsmall jar, to bear a burden, load of two
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





