Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 18 trên tổng số 18 kết quả
- 謗ボウ、ホウ、そし.るslander, disparage, censure, criticize
- 誣フ、しい.る、し.いる、あざむ.くslander
- 姍サン、セン、ハン、サツ、サチslander, ridicule, proceed slowly
- 譏キ、そし.るslander, disparage, censure, criticize
- 諑タク、うったえslander, gossip, rumors
- 謷ギョウ、ゴウ、ギュウ、ク、やかま.しいslander, to revile, huge, big
- 譖シン、セン、そし.るslander
- 譛シン、セン、そし.るslander, false accusation
- 讟トク、トウ、うら.むslander, utter evil words
- 誹ヒ、ハイ、そし.るridicule, slander
- 訕サン、セン、そし.るabuse, slander, vilify, ridicule
- 衊ベツ、メチ、バツ、マチsmear, slander, defile
- 讕ラン、そし.るaccuse falsely, slander, libel
- 呧テイ、タイ、そし.る、しか.るto rebuke, to scold, slander
- 謌カ、うた、うた.うsing, recite, carol, poem
- 咠シュウ、ユウ、ささやく、そしるto whisper. to blame to slander
- 囋サツ、ザチ、サン、こえto slander, to libel, to criticize, chatty
- 譭キto slander, to defame
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





