Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 16 trên tổng số 16 kết quả
- 技ギ、わざskill, art, craft, ability
- 能ノウ、よ.く、あた.う、たか、のability, talent, skill, capacity
- 術ジュツ、すべart, technique, skill, means
- 伎ギ、キ、わざ、わざおぎdeed, skill
- 倆リョウ、たくみskill
- 秇ゲイ、ウン、う.える、のり、わざskill, ability in handicraft a craft, an art, calling
- 精セイ、ショウ、しら.げる、くわ.しい、きよrefined, ghost, fairy, energy
- 良リョウ、よ.い、-よ.い、い.い、-い.いgood, pleasing, skilled
- 巧コウ、たく.み、たく.む、うま.い、かつadroit, skilled, ingenuity
- 熟ジュク、う.れるmellow, ripen, mature, acquire skill
- 克コク、か.つ、かつ、まさる、よしovercome, kindly, skillfully
- 煅タン、きた.えるforge metal, perfect one's skill
- 佳カ、けい、よしexcellent, beautiful, good, pleasing
- 冱ゴ、コ、さ.える、こお.る、ひ.えるfreeze, be cold, be clear, attain skill
- 嫺カン、なら.う、みやびやかrefined, elegant, skilled
- 嫻カン、なら.う、みやびやかelegant, refined, skillful
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





