Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 14 trên tổng số 14 kết quả
- 示ジ、シ、しめ.すshow, indicate, point out, express
- 獻ケン、コン、たてまつ.るoffer, present, show, display
- 萌ホウ、も.える、きざ.す、めばえ、きざ.しshow symptoms of, sprout, bud, malt
- 萠ホウ、も.える、きざ.す、めばえ、きざ.しshow symptoms of, sprout, bud, malt
- 衒ゲン、ケン、てら.うshow off, display, pretend
- 怨エン、オン、ウン、うら.む、うらみgrudge, show resentment, be jealous
- 旨シ、むね、うま.いdelicious, relish, show a liking for, purport
- 飣テイ、チョウ、たくわ.えるdisplay food for show only, sacrifice
- 餖トウ、ズfood item set out for show only
- 賣バイ、う.る、う.れるsell, betray, show off
- 炫ケン、ひか.るshine, glitter, show off, flaunt
- 華カ、ケ、はな、わsplendor, flower, petal, shine
- 妋フ、ヨウ、ウ、ユウ、むさぼ.るovetous, lustful, show an expression of deep resentment, term of endearment for boys
- 礻シcult, showing radical (no. 113)
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





