Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 19 trên tổng số 19 kết quả
- 短タン、みじか.いshort, brevity, fault, defect
- 低テイ、ひく.い、ひく.める、ひく.まるlower, short, humble
- 咫シ、たshort, span
- 矮ワイ、アイ、ひく.いlow, short
- 鯏あさり、うぐいshort necked clam, dace, chub, (kokuji)
- 幺ヨウ、ちいさいshort thread radical (no. 52)
- 狷ケンshort-tempered
- 灕リ、しみこ.むshort name for Guangxi province
- 襡ショク、ゾク、タク、シュ、ジュshort coat
- 袢ハンsummer kimono, short clothing
- 㹦チョウdog with a short tail, the sable, the marten, mink
- 篚ヒ、はこround or oval covered-baskets with short legs
- 猹チャーwild animal mentioned in short story by Lu Xun
- 略リャク、ほぼ、はぶ.く、おか.す、おさ.めるabbreviation, omission, outline, shorten
- 彡サン、センthree, hair ornament, short hair or fur radical (no. 59)
- 霎ショウ、ソウlight rain, short while
- 躩キャク、カク、ケキ、すすまないtake quick, short steps
- 歉ケン、カン、あきたりないinsufficiency, lack, shortage
- 畧リャク、ほぼ、おか.す、おさ.める、はかりごとabbreviation, omission, outline, shorten
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





