Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 17 trên tổng số 17 kết quả
- 剡エン、セン、するど.い、するどく.する、けず.るsharp, sharp-pointed, sharpen
- 鋹チョ、チョウ、するど.いsharp, keen edge, sharp point
- 尖セン、とが.る、さき、するど.いbe pointed, sharp, taper, displeased
- 嘒ケイ、ケsharp
- 鋭エイ、するど.い、としpointed, sharpness, edge, weapon
- 嬰エイ、ふ.れる、みどりご、あかごsharp (music), baby
- 切セツ、サイ、き.る、-き.る、き.りcut, cutoff, be sharp
- 研ケン、と.ぐ、のりpolish, study of, sharpen
- 険ケン、けわ.しいprecipitous, inaccessible place, impregnable position, steep place
- 削サク、けず.る、はつ.る、そ.ぐ、げplane, sharpen, whittle, pare
- 釯ボウ、ほこさき、きっさきpoint of sword, sharp point
- 險ケン、けわ.しいinaccessible place, impregnable position, steep place, sharp eyes
- 嶮ケン、けわ.しいinaccessible place, impregnable position, steep place, sharp eyes
- 棱ロウ、リョウ、チョウsquared timber, angle, edge, sharp place
- 礱ロウ、ル、と.ぐgrind, sharpen, mill
- 厲レイ、ライ、レツ、レチ、といしwhetstone, grind, sharpen, whet
- 鈉ドウ、ノウ、きた.えるSodium (element), natrium, sharpen wood
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





