Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 15 trên tổng số 15 kết quả
- 形ケイ、ギョウ、かた、-がた、かたちshape, form, style
- 姿シ、すがた、しなfigure, form, shape
- 象ショウ、ゾウ、かたど.る、きさelephant, pattern after, imitate, image
- 狀ジョウform, appearance, shape, official
- 菱リョウ、ひしdiamond (shape), water chestnut, rhombus
- 櫽イン、オン、ためぎshape wood by use of heat, tool for shaping bent wood
- 㝫リュウshape of the sky
- 嶐リュ、やまのかたちshape of a mountain
- 璜コウ、オウjade ornament semicircular in shape
- 磬ケイupside-V-shaped gong
- 宀ベン、メンshaped crown, katakana u radical (no. 40)
- 囷キン、コン、くらround-shaped storage bin for grain
- 㟢さきthe rocks on the hills are of different shapes, rugged and weird, character different from others
- 冖ベキwa-shaped crown radical (no. 14)
- 丱カン、ケンsaguaro-like kanji, horn-shaped locks of hair, young, tender
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





