Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 21 trên tổng số 21 kết quả
- 絶ゼツ、た.える、た.やす、た.つdiscontinue, sever, cut off, abstain
- 斷ダン、た.つ、ことわ.る、さだ.めるsever, cut off, interrupt
- 截セツ、サイ、き.る、た.つcut off, sever
- 断ダン、た.つ、ことわ.る、さだ.めるseverance, decline, refuse, apologize
- 酷コク、ひど.いcruel, severe, atrocious, unjust
- 諸ショ、もろvarious, many, several, together
- 瑄センornamental piece of jade several
- 瘌ラツ、ラチ、ライ、きずsevere, poisonous, dangerous, itch and other skin diseases
- 厳ゲン、ゴン、おごそ.か、きび.しい、いか.めしいstern, strictness, severity, rigidity
- 弮ケン、いしゆみ、ま.がる、まきcross-bow which discharged several bolts in succession
- 諸ショ、もろ、これseveral, many, various
- 凛リン、きびし.いcold, strict, severe
- 凜リン、きびし.いcold, strict, severe
- 猖ショウ、くる.うbe insane, severe, violence
- 嚴ゲン、ゴン、おごそ.か、きび.しい、いか.めしいstrictness, severity, rigidity
- 烈レツ、はげ.しい、やすardent, violent, vehement, furious
- 凓リツ、リチ、さむ.いshiver, severe cold
- 幾キ、いく-、いく.つ、いく.ら、いhow many, how much, how far, how long
- 辣ラツ、から.いpungent, spicy, harsh, cruel
- 憭リョウ、さといclear, intelligible, severe, cold
- 狠ガン、ゲン、コン、もと.るvicious, cruel, severely, extreme
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





