Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 15 trên tổng số 15 kết quả
- 奚ケイ、なんぞservant, what, why
- 隷レイ、したが.う、しもべslave, servant, prisoner, criminal
- 隸レイ、したが.う、しもべservant, prisoner, criminal, follower
- 傔ケン、したが.う、はべ.る、つか.えるservant
- 廝シ、こものservant
- 僕ボク、しもべme, I (male), servant, manservant
- 僮トウ、ドウ、しもべ、わらべchild, servant, foolishness
- 臧ゾウ、ソウ、よいgood, bribe, servant
- 傒ケイ、あやう.い、つな.ぐpersonal name, servant
- 崽サイ、シャ、シ、こどもchild, servant, diminutive
- 孥ド、ヌ、つまこchild, wife and children, servant, slave
- 裋シュ、タン、したぎcotton clothes of a boy servant
- 妮ジ、ニ、はした.め、やわらかくまつは.るmaid, servant girl, cute girl
- 㒒ボク、しもべa slave, a servant, used conventionally for oneself, a charioteer
- 娭キ、アイ、たわむ.れる、はした.めto play around, to joke around, be delighted, maid servant
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





