Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 16 trên tổng số 16 kết quả
- 選セン、えら.ぶ、え.る、よ.るelect, select, choose, prefer
- 択タク、えら.ぶchoose, select, elect, prefer
- 淘トウ、よな.げるselect
- 擇タク、えら.ぶselect, choose, pick out
- 柬カン、ケン、えら.ぶselect, pick out
- 揀カン、ケン、えら.ぶselect
- 遴リン、なや.むselect, choose, surname
- 擢テキ、タク、ぬ.く、ぬき.んでるexcel in, surpass, pull out, select
- 粹スイ、いきpure, unadulterated, select
- 鈔ショウselection, summary, 1/10 shaku
- 捎ソウ、ショウ、と.るto select, to take, to carry
- 擿テキ、ジャク、チャク、か.くto select, to pick out from, to discard, to expose
- 抄ショウ、さ、りextract, selection, summary, copy
- 芼ボウ、モウ、はびこ.る、ひろto choose, to select, greens
- 詮セン、せん.ずる、かい、あき.らか、あきdiscussion, methods called for, selection, result
- 撰サン、セン、せん.する、えら.む、えら.ぶcomposing, editing, compiling, selecting
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





